Bạn đang xem giá, tồn kho tại:

Hotline HN: 0969.120.120 - SG: 0965.123.123 - ĐN: 096.123.9797 - CSKH Online 037.462.9999 - 096.539.7966

Cập nhật các gói cước thuê bao trả sau của Viettel năm 2019

Mọi người biết đến gói cước trả sau Viettel vì đây là gói cước rất tốt với những ai thường xuyên gọi điện thoại, bên cạnh đó nó còn những ưu điểm nào, chi phí thế nào, thủ tục đăng ký ra sao? Hãy tiếp tục theo dõi nhé.

Nếu như bạn cảm thấy có sự bất tiện khi dùng sim trả trước, phải nạp tiền mới sử dụng được, và sẽ thật phiền thức nếu chẳng may lúc cần thiết mà tài khoản lại hết tiền nhưng chưa thể nạp thẻ được. Thì sim trả lại không có những điều này. Bên cạnh bạn không phải lo tình trạng tài khoản hết tiền, bạn còn được sử dụng 3G tốc độ cao thoải mái với cước phí rẻ hơn nhiều.

Còn chờ đợi gì nữa? Cùng tìm hiểu cách đăng ký sim trả sau, cũng như các gói cước trả sau của Viettel phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình ngay thôi nào!

Mời bạn xem thêm những gói cước gọi giá rẻ dành cho thuê bao Viettel trả trước.

Danh sách các gói cước trả sau của viettel

Viettel luôn dành cho khách hàng của mình những ưu đãi vô cùng hấp dẫn, đặc biệt là với sim trả sau. Giúp khách hàng vừa tiết kiệm chi phí, lại vừa sử dụng dịch vụ một cách thoải mái nhất. Tính đến thời điểm hiện tại, Viettel đã mang đến cho khách hàng trả sau 4 gói cước với những ưu đãi và ưu thế riêng biệt. Cùng tìm hiểu để thấy sự khác biệt này nhé.

1. Gói cước trả sau Basic+

Đối tượng sử dụng: Dành cho khách hàng cá nhân, với cước sử dụng 1 tháng trên 150.000đ

Giá cước sử dụng dịch vụ:

  • Cước gọi nội mạng: 890đ/phút
  • Cước gọi ngoại mạng: 990đ/phút
  • Cước tin nhắn nội mạng: 300đ/tin
  • Cước tin nhắn ngoại mạng: 350đ/tin
Chi tiết:
Loại cước Giá cước
Cước thuê bao tháng 50.000 đ/ tháng
Cước gọi:  Đồng/phút Block 6s đầu 1s tiếp theo
+ Gọi nội mạng Viettel (Di động, Cố định) 890đ 89đ 14,83đ
+ Gọi ngoại mạng Viettel (Di động, Cố định) 990đ 99đ 16,50đ
+ Gọi tới đầu số 069 693đ 69,3đ 11,55đ
+ Gọi quốc tế (IDD/178, thuê bao vệ tinh) Xem tại đây
+ Gọi tới số máy dịch vụ VSAT 4.000 đ/phút (1 phút + 1 phút)
Cước nhắn tin:
+ SMS nội mạng trong nước: 300 đ/ bản tin
+ SMS ngoại mạng trong nước: 350 đ/ bản tin
+ SMS quốc tế: 2.500 đ/ bản tin
+ Nhắn tin MMS 500 đ/ bản tin
goi-cuoc-tra-sau-basic Phương thức tính cước:
  • Theo block 6s+1
  • Tính cước ngay từ giây đầu tiên;
  • Cuộc gọi dưới 6 giây được tính là 6 giây
  • Tính cước block 01 giây kể từ giây thứ 7

Lợi ích:

  • Các gói cước này sẽ được thanh toán vào cuối tháng với nhiều hình thức: Thẻ cào, tài khoản ngân hàng, Bank Plus
  • Có nhiều ưu đãi như chuyển hướng, chặn cuộc gọi,…
  • Có cơ hội tích điểm, tham gia chương trình khách hàng thân thiết
Lưu ý: Chỉ áp dụng miễn phí gọi nội nhóm cho các thuê bao di động trả sau sử dụng gói Basic+ gộp nhóm Family. Các thuê bao sử dụng gói cước KHÁC gói Basic+ đã gộp nhóm Family trước thời điểm 19/6/2015 vẫn được duy trì là thành viên nhóm Family và hướng mức giá gọi nội nhóm là 495đ/phút

2. Gói cước trả sau Family

Đối tượng sử dụng: Dành cho khách hàng gia đình hoặc nhóm bạn bè từ 2 đến 4 thành viên sử dụng thuê bao Viettel.

Giá cước sử dụng dịch vụ:

  • Cước gọi nội mạng: 890đ/phút
  • Cước gọi ngoại mạng: 1090đ/phút
  • Cước tin nhắn nội mạng: 300đ/tin
  • Cước tin nhắn ngoại mạng: 350đ/tin
Bảng giá cước
Loại cước Giá cước
Cước thuê bao tháng 50.000 đ/ tháng
Cước gọi: 

Đồng/phút

Block 6s đầu

1s tiếp theo

Gọi nội mạng Viettel (Di động, Cố định) 890đ 89đ 14,83đ
Gọi ngoại mạng Viettel (Di động, Cố định) 1090đ 109đ 18,16đ
Gọi nội nhóm Family Miễn phí 115 phút gọi nội nhóm/ thuê bao. Sau 115 phút tính cước 49.5 đồng 6s đầu + 8.25 đồng 1s tiếp theo.
Gọi tới đầu số 069 763đ 76,3đ 12,71đ
Gọi quốc tế (IDD/178, thuê bao vệ tinh): Áp dụng theo Bảng giá cước gọi quốc tế chung cho các gói cước
Gọi tới số máy dịch vụ VSAT 4.000 đ/phút (1 phút + 1 phút)
Cước nhắn tin:
SMS nội mạng trong nước 300 đ/ bản tin
SMS ngoại mạng trong nước 350 đ/ bản tin
SMS quốc tế 2.500 đ/ bản tin
Nhắn tin MMS 300 đ/ bản tin
Phương thức tính cước:
  • Theo block 6s+1
  • Tính cước ngay từ giây đầu tiên;
  • Cuộc gọi dưới 6 giây được tính là 6 giây
  • Tính cước block 01 giây kể từ giây thứ 7.

Lợi ích:

  • Miễn phí 115 phút gọi nội nhóm/ thuê bao. Sau 115 phút tính cước 49.5 đồng 6s đầu + 82.5 đồng 1s tiếp theo.
  • Giá cước cuộc gọi tới 02 số máy điện thoại cố định (bao gồm số cố định có dây và không dây của tất cả các mạng) đã đăng ký trước chỉ còn 495 đ/phút;
  • Được sử dụng tất cả các dịch vụ giá trị gia tăng và chăm sóc khách hàng tốt nhất.

3. Gói cước trả sau VIP

Đối tượng sử dụng: Dành cho khách hàng có thu nhập cao với những ưu đãi đặc biệt.

Giá cước sử dụng dịch vụ:

  • Cước gọi nội mạng: 790đ/phút
  • Cước gọi ngoại mạng: 890đ/phút
  • Gọi tới đầu số 069: 623đ/phút
  • Cước tin nhắn nội mạng: 300đ/tin
  • Cước tin nhắn ngoại mạng: 350đ/tin
Bảng giá cước cụ thể
Loại cước Giá cước (Đồng)
Cước thuê bao tháng 250.000/ tháng
Cước gọi: 

Đồng/phút

Block 6s đầu

1s tiếp theo

Gọi nội mạng Viettel (Di động, Cố định) 790đ 79đ 13,16đ
Gọi ngoại mạng Viettel (Di động, Cố định) 890đ 89đ 14,83đ
Gọi tới đầu số 069 623đ 62,3đ 10,38đ
Gọi quốc tế (IDD/178, thuê bao vệ tinh): Xem tại đây (Tab giá cước)
Gọi tới số máy dịch vụ VSAT 4.000đ/phút (1 phút + 1 phút)
Cước nhắn tin:
SMS nội mạng trong nước: 300d/bản tin
SMS ngoại mạng trong nước: 350đ/ bản tin
SMS quốc tế: 2.500đ/ bản tin
Nhắn tin MMS 300đ/ bản tin
goi-cuoc-tra-sauvip Phương thức tính cước:
  • Theo block 6s+1
  • Tính cước ngay từ giây đầu tiên.
  • Cuộc gọi dưới 6 giây được tính là 6 giây.
  • Tính cước block 1 giây kể từ giây thứ 7.

Lợi ích:

Ưu đãi

Nội dung

Thoại, SMS - Miễn phí 200 phút gọi (trong mạng và ngoài mạng tới tất cả các thuê bao di động và cố định trong nước) đầu tiên/tháng. - Miễn phí 100 SMS (trong mạng và ngoại mạng tới tất cả các thuê bao di động trong nước) đầu tiên/tháng - Được hưởng giá cước gọi trong nước ưu đãi hơn so với các gói trả sau khác - Để kiểm tra số phút gọi và tin nhắn miễn phí còn lại, khách hàng soạn tin KT SD gửi 195 (100 đ/tin nhắn)
Sử dụng các dịch vụ MCA, gói data Dvip - Được miễn phí cước thuê bao. - Gói data Dvip: Đăng ký soạn: Dvip gửi 191/ Hủy: OFF gửi 191. Lợi ích Dvip:+ Lưu lượng miễn phí: 300MB;+ Cước vượt định mức: 25đ/50KB
Hoãn chặn cước tháng n Thuê bao VIP được hoãn chặn cước 25 ngày so với KH thường - Chặn 1 chiều: 24h ngày 21 tháng n+1 - Chặn 2 chiều: 24h ngày 25 tháng n+1 Thời gian chặn 2 chiều là 30 ngày. Nếu sau 30 ngày thuê bao vẫn chưa thanh toán cước để mở lại hoạt động thì sẽ bị thu hồi về kho số.
Roaming (chuyển vùng quốc tế) - Được sử dụng hạn mức Roaming là 5 triệu đồng/lần => không cần đặt cọc. - Nếu muốn sử dụng Hạn mức Roaming trên 5 triệu: KH đặt cọc theo quy định.
Sử dụng số đẹp cam kết cước (CMK) - Vẫn đóng cước thuê bao gói VIP. - Thời gian cam kết, mức cam kết số đẹp hàng tháng : Áp dụng theo chính sách số đẹp cam kết.

4. Gói cước trả sau Corporate

Đối tượng sử dụng: Là gói cước được đổi tên từ gói VPN dành cho khách hàng là doanh nghiệp, tổ chức có nhiều hơn 5 thuê bao trả sau.

Giới thiệu & ưu đãi: - Chủ nhóm Corporate có thể đăng ký thanh toán toàn bộ cước cho thành viên, cước của thành viên sẽ gộp chung với hoá đơn của hợp đồng thuê bao chủ nhóm. - Được chiết khấu từ 6%->10% trên hóa đơn của chủ nhóm, cụ thể: + Nhóm có số lượng thuê bao từ 5 đến 29 - chiết khấu 6%. + Nhóm có số lượng thuê bao từ 30 trở lên - chiết khấu 10% + Phần cước chủ nhóm được chiết khấu bao gồm cước phát sinh của chủ nhóm và cước phát sinh của các thành viên do chủ nhóm đăng ký trả (nếu có). + Cước gọi trong nhóm thấp: 495 đ/phút + Chủ nhóm Corporate đứng tên trên hợp đồng phải là công ty, thành viên nhóm có thể là cá nhân hoặc công ty. goi-tra-sau-corporate

Giá cước sử dụng dịch vụ:

  • Cước gọi nội mạng: 890đ/phút
  • Cước gọi ngoại mạng: 1090đ/phút
  • Cước tin nhắn nội mạng: 300đ/tin
  • Cước tin nhắn ngoại mạng: 350đ/tin
  • Thoại nội nhóm: 480đ/phút
Bảng giá cước:
Loại cước Giá cước
Cước thuê bao tháng 50.000 đ/ tháng
Cước gọi: 

Đồng/phút

Block 6s đầu

1s tiếp theo

Gọi nội mạng Viettel (Di động, Cố định) 890đ 89đ 14,83đ
Gọi ngoại mạng Viettel (Di động, Cố định) 1090đ 109đ 18,16đ
Gọi nội nhóm giữa các thành viên Corporate 495đ 49,5đ 8,25đ
Gọi tới đầu số 069 763đ 76,3đ 12,71đ
Gọi quốc tế (IDD/178, thuê bao vệ tinh): Áp dụng theo Bảng giá cước gọi quốc tế chung cho các gói cước
Gọi tới số máy dịch vụ VSAT 4.000 đ/phút (1 phút + 1 phút)
Cước nhắn tin:
SMS nội mạng trong nước: 300 đ/ bản tin
SMS ngoại mạng trong nước: 350 đ/ bản tin
SMS quốc tế: 2.500 đ/ bản tin
Nhắn tin MMS 300 đ/ bản tin
Lưu ý: Thuê bao chủ nhóm Corporate được gọi miễn phí đến các thuê bao thành viên trong nhóm. Phương thức tính cước:
  • Theo block 6s+1
  • Tính cước ngay từ giây đầu tiên;
  • Cuộc gọi dưới 6 giây được tính là 6 giây.
  • Tính cước block 01 giây kể từ giây thứ 7.

Lợi ích:

  • Tạo kết nối lâu dài giữa các thành viên trong nhóm với nhau.
  • Cước phí thấp, chiết khấu hấp dẫn, giúp tiết kiệm tối đa chi phí cho các doanh nghiệp
  • Chính sách chăm sóc khách hàng tốt.

Thủ tục đăng ký sim trả sau của Viettel

Để sử dụng các gói trả sau của Viettel, khách hàng cần tham gia chuyển đối gói cước tại nhà mạng với các giấy tờ cần thiết:

  • Đối với cá nhân: Chứng minh nhân dân bản gốc vẫn còn hạn sử dụng (không quá 15 năm)
  • Đối với doanh nghiệp: Ngoài giấy chứng minh nhân dân bản gốc của giám đốc, bạn cần chuẩn bị thêm giấy đăng kí kinh doanh và bản hợp đồng có đóng dấu và chữ kí của giám đốc.

Địa điểm chuyển đổi: Tại các cửa hàng, các trung tâm giao dịch của Viettel trên Toàn Quốc.

Quy định chặn chiều và thời hạn giữ số

  • Cuối tháng hệ thống sẽ tiến hành tổng hợp toàn bộ cước mà Khách hàng đã sử dụng trong tháng đó. Đến chu kỳ thanh toán cước mà Khách hàng vẫn chưa thanh toán thì hệ thống sẽ tiến hành chặn chiều hoạt động của thuê bao theo qui định.
  • Kể từ thời điểm chặn 2 chiều, thuê bao có 30 ngày để thanh toán và giữ số. Nếu sau 30 ngày thuê bao vẫn chưa thanh toán cước để mở lại hoạt động thì sẽ bị thu hồi về kho số.

Các gói khuyến mãi trả sau và đối tượng sử dụng của Viettel

Nhu cầu sử dụng dịch vụ của mối khách hàng là khác nhau. Tùy vào nhu cầu đó mà Viettel đã phân chia ra thành 2 nhóm đối tượng khác nhau, cụ thể là:

Nhóm đối tượng 1: Là các thuê bao trả sau mới hòa mạng và tham gia một trong số các gói cước trả sau của Viettel

Nhóm đối tượng 2: Là các thuê bao đã tham gia hòa mạng trả sau đã tham gia các gói cước trả sau của Viettel. Với tổng tiêu dùng 3 tháng gần nhất như sau:

  • Ít nhất là 200.000đ: Đươc tham gia tất cả các gói
  • Trong khoảng 200.000đ đến 300.000đ: Được tham gia các gói có cước phí từ 150.000đ trở lên.
  • Từ 300.000đ đến 500.000đ: Được tham gia các gói có cước phí từ 250.000đ trở lên.
  • Từ 500.000đ đến 1.000.000đ: Được tham gia các gói có cước phí lớn hơn 500.000đ.
  • Hơn 1.000.000đ: Được tham gia các gói có cước phí 1.000.000đ trở lên.

Đặc biệt, khách hàng sẽ được miễn phí 100% cước thuê bao hàng tháng.

Và dưới đây là nội dung các gói cước:

Tên gói Cước phí tháng (đã bao gồm cước thuê bao và VAT) Ưu đãi miễn phí
Thoại nội mạng (phút) Thoại ngoại mạng + Quốc tế (phút) Data tốc độ cao
T80 80.000đ 300 0
T100 100.000đ 1.000 10
T100X 100.000đ 200 50
T150 150.000đ 1.500 100 3GB
T200 200.000đ 2.000 150
B100 100.000đ 200 3GB
B150 150.000đ 1.000 5GB
B200 150.000đ Miễn phí gọi nội mạng dưới 30 phút 8GB
B250 250.000đ 60p đầu tiên/cuộc gọi Free 10GB
B250X 250.000đ 60p đầu tiên/cuộc gọi Free 100 5GB
B400 400.000đ 60p đầu tiên/cuộc gọi Free 100 15GB
B500 500.000đ 60p đầu tiên/cuộc gọi Free 200 30GB
B700 700.000đ 60p đầu tiên/cuộc gọi Free 300 15GB
B1000 1.000.000đ 60p đầu tiên/cuộc gọi Free 500 30GB
B2000 2.000.000đ 60p đầu tiên/cuộc gọi Free 1.000 60GB

Đến đây, bạn đã biết các gói cước trả sau viettel chưa? Tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng cũng như nhóm đối tượng mà bạn lựa chọn gói cước phù hợp nhấy với mình nhé. Chúc bạn hòa mạng thành công!


Nhiều bạn thường gửi về chúng tôi câu hỏi "gói cước trả sau 1500 phút của viettel" thì như có thể thấy đó là gói T150 với 1500 phút gọi nội mạng còn nếu không sử dụng hết thì có thể xài tới T100, đây là gói cước trả sau 1000 phút của viettel. Đây cũng là 2 gói cước trả sau Viettel được sử dung nhiều nhất.
5/1 đánh giá
Trang chủ
0
Giỏ hàng
0
Thông báo
Tài khoản