Liên hệ
Màu sắc
Bộ nhớ
Thời gian bảo hành: BH Thường 12 Tháng (Xem chi tiết)
Giao hàng tận nơi miễn phí trong 30 phút (Tìm hiểu thêm)
Khuyến mãi
Màn hình: | IPS LCD, 60Hz, tỷ lệ 20:9 6.51 inches, HD+ (720 x 1600 pixels) |
Hệ điều hành: | Android 12, Origin OS Ocean |
Camera sau: | 13 MP, f/2.2, 26mm (góc rộng), AF 2 MP, f/2.4, (macro) Quay phim: 1080p@30fps |
Camera trước: | 8 MP, f/1.8, (góc rộng) Quay phim: 1080p@30fps |
CPU: | Dimensity 700 (7 nm) 8 nhân (2x2.2 GHz & 6x2.0 GHz) GPU: Mali-G57 MC2 |
RAM: | 4-8GB |
Bộ nhớ trong: | 128GB UFS 2.1 |
Thẻ SIM: | 2 SIM, Nano SIM |
Dung lượng pin: | Li-Po 5000 mAh |
Thiết kế: | Khung nhựa Mặt lưng nhựa |
Thông tin chung | |
Hệ điều hành: | Android 12, Origin OS Ocean |
Ngôn ngữ: | Tiếng Việt, Đa ngôn ngữ |
Màn hình | |
Loại màn hình: | IPS LCD |
Màu màn hình: | 16 triệu màu |
Chuẩn màn hình: | IPS LCD, 60Hz, tỷ lệ 20:9 6.51 inches, HD+ (720 x 1600 pixels) |
Độ phân giải: | 720 x 1600 pixels |
Màn hình rộng: | 6.51 inches |
Công nghệ cảm ứng: | Cảm ứng điện dung đa điểm |
Chụp hình & Quay phim | |
Camera sau: | 13 MP, f/2.2, 26mm (góc rộng), AF 2 MP, f/2.4, (macro) Quay phim: 1080p@30fps |
Camera trước: | 8 MP, f/1.8, (góc rộng) Quay phim: 1080p@30fps |
Đèn Flash: | Có |
Tính năng camera: | LED flash, HDR, panorama |
Quay phim: | 1080p@30fps |
Videocall: | Có |
CPU & RAM | |
Tốc độ CPU: | 2x2.2 GHz & 6x2.0 GHz |
Số nhân: | 8 nhân |
Chipset: | Dimensity 700 (7 nm) 8 nhân (2x2.2 GHz & 6x2.0 GHz) GPU: Mali-G57 MC2 |
RAM: | 4-8GB |
Chip đồ họa (GPU): | Mali-G57 MC2 |
Bộ nhớ & Lưu trữ | |
Danh bạ: | Không giới hạn |
Bộ nhớ trong (ROM): | 128GB UFS 2.1 |
Thẻ nhớ ngoài: | microSDXC |
Hỗ trợ thẻ tối đa: | 1TB |
Thiết kế & Trọng lượng | |
Kiểu dáng: | Khung nhựa Mặt lưng nhựa |
Kích thước: | 164 x 75.9 x 8.3 mm |
Trọng lượng (g): | 185 g |
Thông tin pin | |
Loại pin: | Li-Po |
Dung lượng pin: | Li-Po 5000 mAh |
Pin có thể tháo rời: | Không |
Kết nối & Cổng giao tiếp | |
3G: | Có |
4G: | Có |
Loại Sim: | 2 SIM, Nano SIM |
Khe gắn Sim: | 2 SIM, Nano SIM |
Wifi: | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct |
GPS: | GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS |
Bluetooth: | 5.1, A2DP, LE, aptX HD |
GPRS/EDGE: | Không |
Jack tai nghe: | 3.5 mm |
NFC: | Có |
Kết nối USB: | USB Type-C, OTG |
Kết nối khác: | NFC |
Cổng sạc: | Type-C |
Giải trí & Ứng dụng | |
Xem phim: | |
Nghe nhạc: | |
Cổng sạc: | Type-C |
Ghi âm: | Có |
FM radio: | Có |
Chức năng khác: |
Thông tin chi tiết Vivo Y33s 5G (Chính hãng, pin 5000 mAh)
Chiếc điện thoại Vivo Y33s 5G đã được mở bán vào ngày mùng 1 tháng 3 năm 2022. Thiết bị được trang bị màn hình IPS LCD có độ lớn màn hình 6,51 inches với độ phân giải HD+. Ngoài ra, chiếc smartphone này được trang bị bộ vi xử lí với hiệu năng khá ổn là Dimensity 700. Vivo Y33s 5G được cho là chiếc điện thoại rất đáng mua trong phân khúc giá tầm trung.
💛 Pin, sạc | ✅ 5000mAh, 18W |
💛 Chipset | ✅ Dimensity 700 |
💛 Màn hình | ✅ HD+, 60Hz |
💛 Camera | ✅ Bộ đôi 13MP |
Sản phẩm có thiết kế viền phẳng tương tự như trên có dòng iPhone mới của nhà Táo. Chiếc điện thoại này sở hữu cấu hình đủ dùng, thời gian sử dụng pin dài và có mức giá dưới 5 triệu VNĐ. Để phục vụ công việc bình thường và chiến game tầm trung như Liên Quân, Tốc Chiến trong thời gian dài.
Dưới đây là so sánh 2 chiếc điện thoại dòng Y của Vivo, mời các bạn tham khảo:
Tiêu chí | Y33s 5G | Y52t |
Thiết kế |
164 x 75.9 x 8.3 mm Khung, mặt lưng nhựa |
164 x 75.9 x 8.5 mm 198 g Khung, mặt lưng nhựa |
Màn hình |
IPS LCD, 60Hz 6.51 inches |
IPS LCD, 60Hz 6.51 inches |
Chipset |
Dimensity 700 (7 nm) GPU: Mali-G57 MC2 |
Dimensity 700 (7 nm) GPU: Mali-G57 MC2 |
Bộ nhớ |
RAM 4-8GB ROM 128GB Thẻ nhớ 1TB |
RAM 8GB ROM 128-256GB Thẻ nhớ 1TB |
Camera |
13 MP (góc rộng) 2 MP (macro) Selfie: Quay phim: |
13 MP (góc rộng) 2 MP (macro) Selfie: Quay phim: |
Pin và sạc |
Li-Po 5000 mAh Sạc 18W |
Li-Po 5000 mAh Sạc 18W |
Phía bên ngoài 2 chiếc điện thoại nhìn có vẻ không khác nhau là mấy, từ thiết kế màn hình giọt nước đến cách sắp xếp cụm camera. Nhưng điểm khác biệt ở đây là trọng lượng, chiếc điện thoại Y33s 5G nặng 185g nhẹ hơn Y52t 198g, mang đến cảm giác nhẹ nhàng hơn cho người sử dụng. Ngoài ra, phiên bản màu Gradient của Y33s 5G nhìn đậm đà và sắc nét hơn của Y52t.
Cả hai chiếc điện thoại đều có RAM tối đa lên đến 8GB, những Y33s 5G có thêm 2 phiên bản 4GB và 6GB, làm người dùng có nhiều sự lựa chọn hơn. Người dùng có thể không quá cần một chiếc điện thoại có bộ nhớ RAM quá cao, họ chị cần đủ để phục vụ nhu cầu của bản thân. Qua đó có thể thấy Y33s 5G đã làm tốt hơn, tuy nhiên dung lượng bộ nhớ tối đa của thiết bị này chỉ lên đến 128GB.
Bảng giá điện thoại Vivo mới nhất 2023:
STT
Tên sản phẩm
Giá
Bảo hành
Điện thoại Vivo iQOO
1
Vivo iQOO 11
Liên hệ
12 Tháng
2
Vivo iQOO 11 Pro
Liên hệ
12 Tháng
Điện thoại Vivo X
1
Vivo X90
Liên hệ
12 Tháng
2
Vivo X90 Pro
Liên hệ
12 Tháng
3
Vivo X90 Pro Plus
Liên hệ
12 Tháng
Đánh giá về thiết kế của Y33s 5G cho thấy không có nhiều sự thay đổi so với phiên bản Y33s 4G trước đó, với mặt lưng bằng nhựa và khung phẳng. Tuy nhiên, sản phẩm đã được cải tiến một chút trong quá trình hoàn thiện mặt lưng để tạo ra một bề mặt mới với hiệu ứng sần, mang lại vẻ đẹp hiện đại và tinh tế, đồng thời giúp giảm thiểu tình trạng dấu vân tay và bám mồ hôi khi sử dụng lâu.
Chiếc điện thoại này được bán ra với 3 phiên bản màu là Snow Dawn, Black và Nebula Blue. Phiên bản Nebula Blue trông rất thời trang và bắt mắt với mặt lưng màu xanh. Với độ dày chỉ 8,25mm và trọng lượng khoảng 185g, sản phẩm mang lại cảm giác thoải mái cho người dùng khi cầm trên tay.
Cụm camera sau của Y33s 5G vẫn giữ nguyên thiết kế với một mô-đun hình chữ nhật lớn chứa 2 ống kính hình tròn màu bạc, tạo ra một vẻ hiện đại và thu hút hơn so với các sản phẩm cùng phân khúc trên thị trường.
Y33s 5G vẫn có thiết kế giọt nước ở màn hình phía trước, với viền màn hình khá rõ rệt bao quanh khu vực hiển thị, đặc biệt là phần cằm dày hơn so với tiêu chuẩn hiện tại.
Màn hình khá lớn với kích thước 6,58 inch và độ phân giải HD+, cho phép sử dụng và xem phim hay youtube một cách thoải mái. Tuy nhiên, tốc độ làm mới màn hình chỉ đạt tối đa 60Hz.
Y33s 5G được trang bị bộ vi xử lý MediaTek Dimensity 700, RAM 8GB và bộ nhớ trong 128GB. Ngoài ra, máy cũng hỗ trợ thẻ nhớ microSD để mở rộng không gian lưu trữ. Y33s 5G được trang bị giao diện người dùng OriginOS Ocean, dựa trên hệ điều hành Android 12 khi xuất xưởng.
Để nâng cao hiệu suất của máy, Y33s 5G còn được trang bị hệ thống tản nhiệt graphite PGS, với diện tích lớn hơn 40% so với phiên bản trước. Kết hợp với công nghệ tản nhiệt thông minh Cooling Turbo, máy hứa hẹn mang lại trải nghiệm chơi game mượt mà, trơn tru, không bị giật lag hay nóng máy.
Điểm nổi bật nhất của Y33s 5G chính là viên pin dung lượng lớn 5000mAh, hỗ trợ sạc nhanh 18W. Máy cũng hỗ trợ kết nối mạng 5G chế độ kép SA & NSA, giúp người dùng kết nối mạng ổn định. Y33s 5G cũng hỗ trợ SIM kép, Wi-Fi 5.0 GHz, Bluetooth 5.1 và jack cắm âm thanh 3,5mm.
Thiết bị có cụm camera kép ở mặt sau, bao gồm cảm biến chính độ phân giải 13MP và ống kính macro 2MP. Camera selfie ở mặt trước có độ phân giải 8MP và được đặt trong notch giọt nước. Cả hai camera trước và sau đều hỗ trợ quay video Full HD.
Có thể thấy Vivo Y33s 5G là một chiếc điện thoại rất đáng mua trong tầm giá. Thiết bị này đáp ứng vừa đủ những nhu cầu cơ bản của đa số người dùng hiện nay.
Vivo Y33s 5G (Chính hãng, pin 5000 mAh)
Liên hệ
Khuyến mãi
Hỏi đáp & đánh giá Vivo Y33s 5G (Chính hãng, pin 5000 mAh)
0 đánh giá và hỏi đáp
Bạn có vấn đề cần tư vấn?
Gửi câu hỏi