2.550.000 ₫
Màu sắc
Bộ nhớ
Thời gian bảo hành: BH Thường 12 tháng (Xem chi tiết)
Giao hàng tận nơi miễn phí trong 30 phút (Tìm hiểu thêm)
Khuyến mãi
Màn hình: | IPS LCD, 90Hz 6.5 inches, HD+ (720 x 1600 pixels) Tỷ lệ 20:9, mật độ điểm ảnh ~270 ppi |
Hệ điều hành: | Android 10 được lên Android 11 |
Camera sau: | 13 MP, f/2.2, 25mm (góc rộng), 1/3.06", 1.12µm, PDAF 2 MP, f/2.4 (macro) 2 MP, f/2.4 (depth) Quay phim: 1080p@30fps |
Camera trước: | 16 MP, f/2.0 (góc rộng), 1/3.06", 1.0µm Quay phim: 1080p@30fps |
CPU: | Qualcomm SM4250 Snapdragon 460 (11 nm) 8 nhân (4x1.8 GHz & 4x1.6 GHz) GPU: Adreno 610 |
RAM: | 4-8GB |
Bộ nhớ trong: | 64-256GB, UFS 2.1 |
Thẻ SIM: | 2 SIM Nano |
Dung lượng pin: | Li-Po 5000 mAh Sạc nhanh 18W |
Thiết kế: | Khung nhựa cong Mặt lưng nhựa cong Kính màn hình Corning Gorilla 3 Cảm biến vân tay mặt lưng |
Thông tin chung | |
Hệ điều hành: | Android 10 được lên Android 11 |
Ngôn ngữ: | Tiếng Việt, Đa ngôn ngữ |
Màn hình | |
Loại màn hình: | IPS LCD |
Màu màn hình: | 16 triệu màu |
Chuẩn màn hình: | IPS LCD, 90Hz 6.5 inches, HD+ (720 x 1600 pixels) Tỷ lệ 20:9, mật độ điểm ảnh ~270 ppi |
Độ phân giải: | 720 x 1600 pixels |
Màn hình rộng: | 6.5 inches |
Công nghệ cảm ứng: | Cảm ứng điện dung đa điểm |
Chụp hình & Quay phim | |
Camera sau: | 13 MP, f/2.2, 25mm (góc rộng), 1/3.06", 1.12µm, PDAF 2 MP, f/2.4 (macro) 2 MP, f/2.4 (depth) Quay phim: 1080p@30fps |
Camera trước: | 16 MP, f/2.0 (góc rộng), 1/3.06", 1.0µm Quay phim: 1080p@30fps |
Đèn Flash: | Có |
Tính năng camera: | LED flash, HDR, panorama |
Quay phim: | 1080p@30fps |
Videocall: | Có |
CPU & RAM | |
Tốc độ CPU: | 4x1.8 GHz Kryo 240 4x1.6 GHz Kryo 240 |
Số nhân: | 8 nhân |
Chipset: | Qualcomm SM4250 Snapdragon 460 (11 nm) 8 nhân (4x1.8 GHz & 4x1.6 GHz) GPU: Adreno 610 |
RAM: | 4-8GB |
Chip đồ họa (GPU): | Adreno 610 |
Bộ nhớ & Lưu trữ | |
Danh bạ: | Không giới hạn |
Bộ nhớ trong (ROM): | 64-256GB, UFS 2.1 |
Thẻ nhớ ngoài: | microSDXC |
Hỗ trợ thẻ tối đa: | 256GB |
Thiết kế & Trọng lượng | |
Kiểu dáng: | Khung nhựa cong Mặt lưng nhựa cong Kính màn hình Corning Gorilla 3 Cảm biến vân tay mặt lưng |
Kích thước: | 163.9 x 75.1 x 8.4 mm |
Trọng lượng (g): | 186 g |
Thông tin pin | |
Loại pin: | Li-Po |
Dung lượng pin: | Li-Po 5000 mAh Sạc nhanh 18W |
Pin có thể tháo rời: | Không |
Kết nối & Cổng giao tiếp | |
3G: | HSDPA 850 / 900 / 2100 |
4G: | HSPA, LTE |
Loại Sim: | 2 SIM Nano |
Khe gắn Sim: | 2 SIM Nano |
Wifi: | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, băng tần kép, Wi-Fi Direct |
GPS: | GPS, GLONASS, GALILEO, BDS |
Bluetooth: | 5.0, A2DP, LE, aptX HD |
GPRS/EDGE: | Có |
Jack tai nghe: | 3.5 mm Loa kép stereo |
NFC: | Có |
Kết nối USB: | USB Type-C 2.0, OTG |
Kết nối khác: | FM radio |
Cổng sạc: | Type-C |
Giải trí & Ứng dụng | |
Xem phim: | |
Nghe nhạc: | |
Cổng sạc: | Type-C |
Ghi âm: | Có |
FM radio: | Có |
Chức năng khác: |
Thông tin chi tiết OPPO A53 Chính hãng (Màn hình 90Hz)
Điện thoại OPPO A53 Chính hãng được ra mắt vào năm 2020 và có thiết kế và cấu hình rất ổn định trong tầm giá tại thời điểm đó. Liệu chiếc điện thoại di động giá sinh viên này có còn đáng để trải nghiệm và sử dụng vào năm 2025 không? Hãy cùng tìm hiểu thêm với MobileCity!
Sản phẩm OPPO A53 Chính hãng có kích thước màn hình 90Hz mượt mà và kích thước đủ lớn 6.5 inch, hiệu năng đủ đáp ứng nhu cầu đa nhiệm cơ bản và chơi một số thể loại game nhẹ một cách thoải mái.
Nếu bạn không có yêu cầu cao về một chiếc điện thoại thông minh và cần chọn một chiếc điện thoại cực rẻ thì A31 sẽ là sự lựa chọn hoàn hảo.
MobileCity đáng bán OPPO A53 giá 2.550.000 ₫ cam kết rẻ nhất Việt Nam kèm theo chế độ bảo hành 12 tháng dài hạn. Sản phẩm có tới 4 phiên bản bộ nhớ để lựa chọn mà giá bán cụ thể được thể hiện ở bảng dưới.
Bảng giá OPPO A53 mới nhất 2025:
Sản phẩm | Giá bán |
OPPO A53 4-64GB | 2.550.000 ₫ |
OPPO A53 4-128GB | 2.850.000 ₫ |
OPPO A53 6-128GB | 3.050.000 ₫ |
OPPO A53 8-256GB | 3.750.000 ₫ |
Hiệu năng đủ mượt mà với 196.967 điểm AnTuTu
Điện thoại OPPO A53 được trang bị bộ vi xử lý Snapdragon 460 đạt điểm AnTuTu là 196.967. Con chip này có 8 nhân CPU, bao gồm 4 nhân tốc độ cao 1.8 GHz và 4 nhân 1.6 GHz, kết hợp với RAM lên tới 8GB và bộ nhớ trong UFS 2.1, máy có thể xử lý các tác vụ hàng ngày một cách mượt mà và ổn định.
Bảng xếp hạng chip cùng phân khúc Snapdragon 460:
Chipset | Điểm AnTuTu |
Helio G81 | 256.639 |
Snapdragon 6s Gen 1 | 217.285 |
Snapdragon 460 | 196.967 |
Helio P35 | 143.617 |
Helio G25 | 125.125 |
Với bộ vi xử lý Helio P35, điện thoại chỉ thực hiện các tác vụ cơ bản và chơi các game nhẹ với đồ họa tối thiểu.
Hệ điều hành Android 10 được tùy biến trên nền tảng ColorOS 7 đã được nâng cấp lên Android 11, tuy nhiên hệ điều hành này tuy cũ nhưng vẫn tương thích tốt với mọi ứng dụng trên CH Play.
Tuy giao diện không hiện đại và nhiều tính năng như ColoroS 15 nhưng vẫn đáp ứng được nhu cầu cơ bản của người dùng và mang lại trải nghiệm rất tốt cho người dùng.
OPPO A53 có RAM 4-8GB & bộ nhớ trong 64-256GB
OPPO A53 được trang bị bộ nhớ trong đủ lớn lên đến 256GB, có thể mở rộng qua thẻ nhớ ngoài lên đến 256GB để lưu trữ hình ảnh, video hoặc cài đặt ứng dụng khi cần.
Với RAM 4GB, trải nghiệm vẫn khá mượt mà, nhưng khả năng đa nhiệm không còn tốt nữa. Do đó, nếu muốn có trải nghiệm tốt, bạn nên cân nhắc mua phiên bản RAM 6GB hoặc RAM 8GB.
OPPO có xu hướng ra điện thoại giảm dần hiệu năng, điển hình OPPO A52 có chip Snapdragon 665, A53 là Snapdragon 460 và A54 xuống Helio P35. Cùng tìm hiểu chi tiết hơn nhé!
Kiểu dáng thiết kế trên hai máy đều khá giống nhau. Có mặt lưng và khung viền bo cong mang đến cảm giác cầm nắm dễ chịu và thoải mái. Trong khi A52 có vân tay cạnh bên thì A53 lại quay về vân tay mặt lưng.
Dù không có màn hình Full HD+ nhưng OPPO A53 có tần số quét 90Hz cho trải nghiệm vuốt chạm mượt mà hơn. Bên cạnh đó, camera chính của OPPO A53 cũng có thông số cao hơn giúp chụp ảnh chi tiết tốt hơn. Đáng tiếc A53 đã bị lược bỏ camera góc siêu rộng 8MP đã có trên thế hệ trước.
Hiệu năng của OPPO A53 tuy kém hơn thế hệ trước nhưng vẫn đủ đáp ứng nhu cầu trải nghiệm cơ bản một cách ổn định. Thậm chí, A53 còn có bản lưu trữ 256GB điều mà người dùng A52 không được trải nghiệm.
Dù là bản tiền nhiệm của A54, nhưng OPPO A53 lại có màn hình 90Hz mượt mà hơn, trong lượng nhẹ hơn dù cả hai đều có viên pin 5000mAh và sạc 18W. Camera trên 2 thiết bị là tương tự nhau.
Trong khi OPPO A53 có chip Snapdragon 460 có hiệu năng khá mượt mà thì OPPO A54 có hiệu năng yếu hơn với Helio P35. Trong nhiều trường hợp, OPPO A53 cho trải nghiệm mượt và ổn định hơn, không có hiện tượng giật lag như A54.
Như vậy, dù không có hiệu năng mạnh như A52 nhưng OPPO A53 lại có màn hình 90Hz điều mà cả 2 thiết bị kể trên không có. Từ đó, khiến OPPO A53 là sự lựa chọn hoàn hảo cho người dùng yêu thích màn hình tần số quét cao.
Cùng theo dõi phần đánh giá để có thêm thông tin chi tiết về OPPO A53 nhé!
Thiết bị sở hữu thiết kế năng động với khung nhựa cong và mặt lưng nhựa cong, mang lại cảm giác cầm nắm thoải mái, dễ dàng thao tác trong thời gian dài. Cụm camera chính chữ nhật khá nhỏ gọn cang làm tôn lên mặt lưng với họa tiết tia sáng tỏa rộng từ cạnh đáy đi lên.
Mặt trước có Corning Gorilla 3 giúp tăng cường độ bền, hạn chế trầy xước, phù hợp với người dùng năng động. Với màn hình đục lỗ góc trên bên trái tuy không hiện đại như màn hình đục lỗ giữa của năm 2025 nhưng vẫn làm cho màn hình này trong hiện đại hơn các mẫu điện thoại có màn hình giọt nước trong tầm giá.
Cảm biến vân tay được đặt ở mặt lưng, thuận tiện cho thao tác mở khóa nhanh chóng. Tuy nhiên đã là kiểu cũ là cho thiết bị trở nên cổ kính hơn.
Với kích thước 163.9 x 75.1 x 8.4 mm và trọng lượng chỉ 186g, máy có độ mỏng nhẹ hợp lý, không gây cảm giác nặng tay.
Ngoài ra, ba phiên bản màu sắc gồm Xanh dương, Xanh ngọc và Đen mang đến sự trẻ trung, hiện đại, phù hợp với nhiều phong cách cá nhân. Đặc biệt, sắc xanh tươi sáng giúp thiết bị nổi bật hơn, trong khi màu đen mang lại vẻ sang trọng, thanh lịch.
Màn hình 90Hz mượt mà
OPPO A53 sử dụng tấm nền IPS LCD, mặc dù chỉ có độ phân giải HD+ (720 x 1600 pixel) nhưng vẫn cung cấp chất lượng hiển thị màu sắc trung thực, độ sáng và độ tương phản cao, dễ thao tác và có thể sử dụng ngoài trời dưới ánh sáng mặt trời.
Danh sách 5 điện thoại có màn hình IPS 90Hz:
Sản phẩm | Giá bán |
OPPO A53 | 3.250.000 ₫ |
Redmi 12 5G | 2.350.000 ₫ |
Redmi 13C Chính hãng | 2.600.000 ₫ |
Redmi 13C 5G | 2.550.000 ₫ |
Redmi 10 | 3.300.000 ₫ |
Ngoài ra, màn hình này còn hỗ trợ tần số quét 90Hz, cho phép người dùng có được trải nghiệm giải trí mượt mà nhất khi sử dụng hằng ngày, đặc biệt là khi chơi game.
Camera 13MP; Selfie 16MP & Quay video 1080p
OPPO A53 được trang bị hệ thống 3 camera sau, bao gồm cảm biến chính 13MP và 2 camera có cùng độ phân giải 2MP. Và camera selfie 16MP đáp ứng tốt nhu cầu chụp ảnh của người dùng.
Danh sách 5 điện thoại có camera quay phim 1080p:
Sản phẩm | Giá bán |
OPPO A53 | 3.250.000 ₫ |
Redmi 12 5G | 2.350.000 ₫ |
Redmi 13C Chính hãng | 2.600.000 ₫ |
Redmi 13C 5G | 2.550.000 ₫ |
Redmi 10 | 3.300.000 ₫ |
Cụm 3 camera trên OPPO A53 có thể dễ dàng đáp ứng mọi nhu cầu chụp ảnh của người dùng, từ ảnh chân dung kết hợp làm mờ hậu cảnh cho đến ảnh góc rộng, giúp bạn tạo ra những bức ảnh chuyên nghiệp, rõ nét và ấn tượng.
Ngoài ra, máy còn hỗ trợ camera zoom tốt giúp bạn dễ dàng chụp lại những cảnh vật ở xa.
Một số tấm ảnh chụp bởi OPPO A53:
Camera macro 2MP cho phép bạn khám phá không gian của những vật thể nhỏ một cách chi tiết và rõ nét, tạo nên những bức ảnh nghệ thuật độc đáo.
Mặt trước của chiếc điện thoại này được trang bị camera selfie 16MP, hỗ trợ công nghệ nhận diện AI, có thể chụp ra những bức ảnh chất lượng cao mà bạn không thể tưởng tượng nổi.
OPPO A53 được trang bị viên pin 5000 mAh. Tuy rằng, trong năm 2025 đã không còn gọi là pin khủng như năm 2020, nhưng viên pin này vẫn có thể dễ dàng kéo dài thời gian sử dụng trong hai ngày với các tác vụ từ nhẹ đến chơi game.
Danh sách 5 điện thoại có pin 5000mAh:
Sản phẩm | Giá bán |
OPPO A53 | 3.250.000 ₫ |
Redmi 12C | 1.650.000 ₫ |
Redmi 12 5G | 2.350.000 ₫ |
Redmi 13C Chính hãng | 2.600.000 ₫ |
Redmi 13C 5G | 2.550.000 ₫ |
Ngoài ra, máy còn hỗ trợ sạc nhanh 18W thông qua cổng USB Type-C, giúp người dùng tiết kiệm thời gian sạc đầy pin.
Là người yêu thích công nghệ, nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc điện thoại có thời lượng pin dài, ngoại hình đẹp, tính năng mạnh mẽ và mức giá hợp lý thì OPPO A53 chắc chắn là sự lựa chọn phù hợp dành cho bạn.
OPPO A53 không chỉ là sản phẩm điện thoại di động được trang bị phần mềm ColorOS đa năng và hiệu năng mượt mà, ổn định mà còn là thiết bị đẹp, trẻ trung, sang trọng và giá thành rẻ.
Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc điện thoại di động có thiết kế đẹp, đầy đủ chức năng, hiệu năng mượt mà và giá thành rẻ thì OPPO A53 là lựa chọn không thể bỏ qua.
MobileCity là một trong những đơn vị cung cấp giá cả cạnh tranh nhất trên thị trường điện thoại di động OPPO, đặc biệt là OPPO A53. Chào mừng bạn đến với hệ thống cửa hàng MobileCity để được hỗ trợ và mua OPPO A53 với giá tốt nhất!
Địa chỉ mua OPPO A53 tại Hà Nội, Đà Nẵng, Tp HCM:
Hệ thống điện thoại di động MobileCity
Tại Hà Nội
Hotline: 0969.120120
Hotline: 096.1111.398
Hotline: 0979.884242
Tại TP Hồ Chí Minh
Hotline: 0965.123.123
Hotline: 097.1111.602
Tại Đà Nẵng
Hotline: 096.123.9797
OPPO A53 Chính hãng (Màn hình 90Hz)
2.550.000 ₫
Khuyến mãi
Hỏi đáp & đánh giá OPPO A53 Chính hãng (Màn hình 90Hz)
0 đánh giá và hỏi đáp
Bạn có vấn đề cần tư vấn?
Gửi câu hỏi