19.600.000 ₫
Màu sắc
Bộ nhớ
Khuyến mãi
| Màn hình: | AMOLED, 1 tỷ màu, 120Hz, 3840Hz PWM, Dolby Vision, HDR Vivid, 800 nits (typ), 1800 nits (peak) 6.59 inches, 1.5K (1256 x 2760 pixels) Mật độ điểm ảnh ~460 ppi |
| Hệ điều hành: | Android 17, ColorOS 17 |
| Camera sau: | 50 MP, f/1.6, 23mm (góc rộng), 1/1.4", PDAF, OIS 50 MP, f/2.6, 73mm (tele), 1/1.95", PDAF, OIS, zoom quang 3x 50 MP, f/2.0, 15mm (góc siêu rộng), 1/2.75", 0.64µm, PDAF Quay phim: 4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps, gyro-EIS, Dolby Vision, 10-bit HDR |
| Camera trước: | 32 MP, f/2.4, 21mm (góc rộng), 1/2.74", 0.8µm Quay phim: 4K@30/60fps, 1080p@30/60fps, gyro-EIS, HDR |
| CPU: | MediaTek Dimensity 9500s (3 nm) 8 nhân (1x3.73 GHz & 3x3.0 GHz & 4x2.40 GHz) GPU: Immortalis-G925 MC11 |
| RAM: | 12-16GB |
| Bộ nhớ trong: | 256-512GB, UFS 4.1 |
| Thẻ SIM: | 2 SIM Nano |
| Dung lượng pin: | Si/C Li-Ion 7025 mAh Sạc nhanh 80W, 44/80W UFCS, 55W PPS, 13.5W PD Sạc không dây 50W Sạc ngược không dây 10W |
| Thiết kế: | Khung viền nhôm phẳng Mặt lưng phẳng Cảm biến vân tay siêu âm dưới màn hình Kháng nước, bụi IP68/IP69 |
| Thông tin chung | |
| Hệ điều hành: | Android 17, ColorOS 17 |
| Ngôn ngữ: | Tiếng Việt, Đa ngôn ngữ |
| Màn hình | |
| Loại màn hình: | AMOLED |
| Màu màn hình: | 1 tỷ màu |
| Chuẩn màn hình: | AMOLED, 1 tỷ màu, 120Hz, 3840Hz PWM, Dolby Vision, HDR Vivid, 800 nits (typ), 1800 nits (peak) 6.59 inches, 1.5K (1256 x 2760 pixels) Mật độ điểm ảnh ~460 ppi |
| Độ phân giải: | 1256 x 2760 pixels |
| Màn hình rộng: | 6.59 inches |
| Công nghệ cảm ứng: | Cảm ứng điện dung đa điểm |
| Chụp hình & Quay phim | |
| Camera sau: | 50 MP, f/1.6, 23mm (góc rộng), 1/1.4", PDAF, OIS 50 MP, f/2.6, 73mm (tele), 1/1.95", PDAF, OIS, zoom quang 3x 50 MP, f/2.0, 15mm (góc siêu rộng), 1/2.75", 0.64µm, PDAF Quay phim: 4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps, gyro-EIS, Dolby Vision, 10-bit HDR |
| Camera trước: | 32 MP, f/2.4, 21mm (góc rộng), 1/2.74", 0.8µm Quay phim: 4K@30/60fps, 1080p@30/60fps, gyro-EIS, HDR |
| Đèn Flash: | Có |
| Tính năng camera: | Laser AF, color spectrum sensor, Hasselblad Color Calibration, LED flash, HDR, panorama, LUT preview |
| Quay phim: | 4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps, gyro-EIS, Dolby Vision, 10-bit HDR |
| Videocall: | Có |
| CPU & RAM | |
| Tốc độ CPU: | 1x3.73 GHz Cortex-X925 3x3.3 GHz Cortex-X4 4x2.4 GHz Cortex-A720 |
| Số nhân: | 8 nhân |
| Chipset: | MediaTek Dimensity 9500s (3 nm) 8 nhân (1x3.73 GHz & 3x3.0 GHz & 4x2.40 GHz) GPU: Immortalis-G925 MC11 |
| RAM: | 12-16GB |
| Chip đồ họa (GPU): | Immortalis-G925 MC11 |
| Bộ nhớ & Lưu trữ | |
| Danh bạ: | Không giới hạn |
| Bộ nhớ trong (ROM): | 256-512GB, UFS 4.1 |
| Thẻ nhớ ngoài: | Không |
| Hỗ trợ thẻ tối đa: | Không |
| Thiết kế & Trọng lượng | |
| Kiểu dáng: | Khung viền nhôm phẳng Mặt lưng phẳng Cảm biến vân tay siêu âm dưới màn hình Kháng nước, bụi IP68/IP69 |
| Kích thước: | 157 x 73.9 x 8 mm |
| Trọng lượng (g): | 203 g |
| Thông tin pin | |
| Loại pin: | Si/C Li-Ion |
| Dung lượng pin: | Si/C Li-Ion 7025 mAh Sạc nhanh 80W, 44/80W UFCS, 55W PPS, 13.5W PD Sạc không dây 50W Sạc ngược không dây 10W |
| Pin có thể tháo rời: | Không |
| Kết nối & Cổng giao tiếp | |
| 3G: | HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| 4G: | HSPA, LTE, 5G |
| Loại Sim: | 2 SIM Nano |
| Khe gắn Sim: | 2 SIM Nano |
| Wifi: | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, dual-band, Wi-Fi Direct |
| GPS: | GPS (L1+L5), BDS (B1I+B1c+B2a+B2b), GALILEO (E1+E5a+E5b), QZSS (L1+L5), GLONASS, NavIC (L5) |
| Bluetooth: | 6.2, A2DP, LE, aptX HD, LHDC 5 |
| GPRS/EDGE: | Có |
| Jack tai nghe: | Không Loa kép stereo |
| NFC: | Có |
| Kết nối USB: | USB Type-C 2.0, OTG |
| Kết nối khác: | NFC, hồng ngoại |
| Cổng sạc: | Type-C |
| Giải trí & Ứng dụng | |
| Xem phim: | |
| Nghe nhạc: | |
| Cổng sạc: | Type-C |
| Ghi âm: | Có |
| FM radio: | Có |
| Chức năng khác: | |
Thông tin chi tiết OPPO Find X10 E (Dimensity 9500s - Pin 7025mAh)
OPPO Find X10 E định vị là lựa chọn cận cao cấp tối ưu với mức giá dự kiến từ 14.950.000 ₫ đến 17.950.000 ₫, tùy từng phiên bản bộ nhớ.
Máy được trang bị vi xử lý Dimensity 9500 tối ưu, kết hợp bộ nhớ RAM 12GB/16GB, bộ nhớ trong lên đến 512GB và hệ điều hành ColorOS 17 mang đến hiệu năng mạnh mẽ, mượt mà và ổn định.
Trải nghiệm thị giác đỉnh cao với màn hình OLED 165Hz 1.5K sắc nét, mượt mà. Camera chính 200MP và camera selfie 50MP hứa hẹn khả năng chụp ảnh chuyên nghiệp
Công nghệ pin Si/C dung lượng 8000mAh và sạc 80W siêu tốc giúp người dùng sử dụng thiết bị cả ngày mà không lo hết pin. Thiết kế của máy có hình dáng vuông vức, thời thượng với các tùy chọn màu Xanh Băng và Titan Nhạt,
mang lại vẻ đẹp sang trọng, đẳng cấp cho người dùng sở hữu.
OPPO Find X10 E có giá dự kiến từ 14.950.000 ₫ đến 17.950.000 ₫, tương ứng với các phiên bản bộ nhớ từ 12-256GB đến 16-512GB. Có thể mẫu điện thoại OPPO này sẽ có ba phiên bản bộ nhớ. Hãy cùng tham khảo giá bán bên dưới!
Bảng giá OPPO Find X10 E mới nhất 2026:
| Sản phẩm | Giá bán |
| OPPO Find X10 E 12-256GB | 14.950.000 ₫ |
| OPPO Find X10 E 12-512GB | 16.950.000 ₫ |
| OPPO Find X10 E 16-512GB | 17.950.000 ₫ |
Trong năm 2026, vi xử lý Dimensity 9500 trên OPPO Find X10 E được ước tính đạt 3.500.000 điểm AnTuTu, vẫn duy trì vị thế là một trong những con chip di động có hiệu năng mạnh mẽ hàng đầu phân khúc. Chip được sản xuất trên tiến trình 3nm tiên tiến, tối ưu hóa hiệu suất và năng lượng, 8 nhân CPU với xung nhịp tối đa 4.21 GHz và GPU Arm G1-Ultra mang đến khả năng xử lý trơn tru mọi tác vụ nặng từ các tựa game đồ họa khủng đến các tính năng trí tuệ nhân tạo (AI) tích hợp sâu trên nền tảng ColorOS 17.
Sức mạnh này giúp máy vận hành bền bỉ, hạn chế có hiện tượng giật, lag, đáp ứng hoàn hảo nhu cầu khắt khe của người dùng trong nhiều năm tới.
Về bộ nhớ, máy sẽ có RAM 12GB và 16GB, kết hợp với bộ nhớ trong 256GB và 512GB đảm bảo trải nghiệm đa nhiệm mượt mà và lưu trữ thoải mái.
Với thiết kế vuông vức hiện đại, màn hình sắc nét, sống động, hệ thống camera chất lượng cao có khả năng ghi lại nhiều chi tiết và công nghệ sạc nhanh ấn tượng, OPPO Find X10 E mang đến trải nghiệm người dùng toàn diện, đáp ứng đầy đủ mọi nhu cầu sử dụng cả ngày dài.
OPPO Find X10 E sở hữu ngôn ngữ thiết kế vuông vức thời thượng với cụm camera vuông nổi bật ở mặt lưng, tạo điểm nhấn cao cấp ợi nhớ đến dòng flagship tiền nhiệm. Máy sở hữu khung kim loại chắc chắn cùng mặt lưng phẳng, có thể được hoàn thiện bằng kính, được gia công tốt mang đến khả năng kháng nước và bụi theo tiêu chuẩn IP68/IP69.
Thiết bị mang đến hai phiên bản màu sắc trẻ trung gồm Xanh Băng và Titan Nhạt. Màu Xanh Băng thể hiện sự thanh lịch, trong khi Titan Nhạt cho cảm giác sang trọng. Cả hai đều mang lại cảm giác cầm nắm chắc chắn và phong cách đẳng cấp cho người sở hữu.
Màn hình của OPPO Find X10 E sử dụng tấm nền OLED 1 tỷ màu được tối ưu với viền siêu mỏng, tần số quét cao 165Hz, kích thước 6,59 inch, độ phân giải 1.5K, mang lại không gian hiển thị sắc nét, mượt mà trong từng chuyển động vuốt chạm.
Hệ thống camera sau gồm camera chính 200MP chính, camera góc siêu rộng 50MP và camera tele 50MP cho chất lượng hình ảnh cao nhờ tích hợp các thuật toán và công nghệ AI xử lý ảnh tiên tiến. Hệ thống này giúp tái tạo màu sắc chân thực, hỗ trợ chụp đêm xuất sắc và quay video sắc nét, đáp ứng trọn vẹn đam mê sáng tạo nội dung.
OPPO Find X10 E được trang bị viên pin dung lượng lớn 8.000mAh kết hợp công nghệ tối ưu điện năng bằng AI trên ColorOS 17, cho thời lượng sử dụng bền bỉ từ 1-2 ngày với các tác vụ hỗn hợp, tần suất không cao.
Đặc biệt, công nghệ sạc nhanh SuperVOOC 80W đi kèm giúp rút ngắn đáng kể thời gian chờ, nhanh chóng nạp đầy năng lượng để người dùng luôn sẵn sàng trong mọi hành trình với OPPO Find X10 E của mình.
OPPO Find X10 E (Dimensity 9500s - Pin 7025mAh)
19.450.000 ₫
Khuyến mãi
Hỏi đáp & đánh giá OPPO Find X10 E (Dimensity 9500s - Pin 7025mAh)
0 đánh giá và hỏi đáp
Bạn có vấn đề cần tư vấn?
Gửi câu hỏi